cấu tạo máy nghiền bột

Hỗ trợ

Cấu tạo máy nghiền bột

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY NGHIỀN BỘT

Ngày nay, khoa học càng ngày càng phát triển rất mạnh trong nhiều ngành nghề và lĩnh vực. Trong đó ngành nông nghiệp chăn nuôi chiếm phần lớn kinh tế phát triển của nước ta hiện nay.
Có khá nhiều máy móc ra đời phục vụ ngành chăn nuôi điển hình như máy tách hạt ngô, máy cắt mỏ gà, máy băm cỏ…và như chúng ta biết thì bột cám, bột gạo hay bột ngô đều là những thực phẩm cung cấp chất dinh dưỡng chủ yếu cho động vật nuôi. Theo cách truyền thống trước kia chúng ta thường dùng cối đá đem xay nghiền ra. Bên cạnh làm bột cho động vật nuôi thì chúng ta có thể sử dụng bột cho gia đình. Tuy nhiên, việc nghiền bột như vậy rất vất vả mà chất lượng bột thu được lại không như mong muốn. Năng suất mà chúng ta có thể đạt được chỉ khoảng 10 đến 15kg/giờ. Nếu gia đình có quy mô chăn nuôi lớn, nhu cầu sử dụng bột cao thì hoàn toàn không thể đáp ứng được.
Vì thế  “ Máy nghiền bột “ ra đời với mục đích đóng góp phần nhỏ vào việc nghiền bột nhanh hơn, hiệu quả mà chất lượng hơn.

1. CẤU TẠO CỦA MÁY NGHIỀN BỘT KHÔ

- Thân máy nghiền bột:
Khung máy được thiết kế hình chữ nhật làm bằng inox, lắp ráp để đỡ cho cánh quạt quay. Một trong các gối đỡ trục được thiết kế cố định ngay thân máy để đỡ cho cánh quạt làm việc, bên cạnh còn lắp ráp động cơ.
- Động cơ: Sử dụng động cơ điện xoay chiều ba pha
- Cánh quạt quay: cánh quạt này chế tạo bằng thanh inox ghép với nhau dựa trên những mối ghép hàn
Cấu tạo của máy nghiền bột ngày nay
Cấu tạo của máy nghiền bột ngày nay

2. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY NGHIỀN BỘT

Máy nghiền bột có khả năng nghiền nhỏ vật liệu dựa trên những tác dụng cơ học như va đập, mài mòn và cắt.
Trong quá trình nghiền nguyên liệu, chịu tác dụng cơ học sẽ bị biến dạng đàn hồi sau đó nguyên liệu sẽ bị phá hủy thành nhiều phần với kích thước nhỏ hơn. Như thế không cần thiết cho quá trình nghiền bao gồm công biến dạng vật liệu và công để làm kích thước nguyên liệu nhỏ lại.

Mô tả hoạt động của máy nghiền bột:

- Khi động cơ quay: Thông qua bộ truyền đai làm trục quay và cánh quạt quay theo chiều kim đồng hồ
- Khi cánh quạt quay ổn định từ phễu chứa gạo, gạo chảy xuống cùng với nước theo tỉ lệ nhất định nào đó, cánh quạt giúp làm gạo nát thành bột và lượng gạo chảy xuống tùy theo van điều chỉnh số. Thông qua lưới lọc được thiết kế bột sẽ được lọc và theo máng dẫn đưa ra ngoài.

3. Ưu và nhược điểm của máy

- Ưu điểm:
+ Năng suất máy cao có khả năng xay được khoảng 250kg/giờ.
+ An toàn, sử dụng đơn giản và bảo quản dễ dàng
- Nhược điểm:
Khi cho gạo xuống máy có thể gạo sẽ bị kẹt nếu cho nhiều, nên cho ít gạo và cho đều điều chỉnh cho máy chạy êm và giữ cố định van nước và họng gạo sau đó mới cho nhiều lên.
Khi máy bị kẹt gạo:
Cách 1: Chỉ cho nước chảy vào máy đồng thời mở van 27 để cho máy chạy, lúc đó gạo sẽ thoát ra bằng đường van 27. Lưu ý nếu van bị kẹt thì phải sử dụng thanh nhỏ chọc vào van hay tháo hẳn van ra.
Cách 2 : Tháo hẳn mặt bích để có thể lấy hết gạo ra.
Trên đây là ưu nhược điểm và nguyên lý của máy nghiền bột, hi vọng các bạn có thể nắm bắt được những thông tin từ bài viết này.
Nếu các bạn có nhu sử dụng máy nghiền bột có thể tham khảo tại sieuthihaiminh.vn hoặc sieuthidienmaychinhhang.vn để được cung cấp những thông tin chi tiết nhất như giá, thông số và hình ảnh..
Siêu thị Hải Minh là một trong những địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối các loại máy móc nông nghiệp, chính hãng, chất lượng. Một số dòng sản phẩm tiêu biểu điển hình như máy xới đất, máy nghiền bột, máy xạc cỏ, may lam cam vien….
Các động cơ và hộp số cho máy nghiền bột

Động cơ xoay chiều 3 pha tiêu chuẩn IE1 – BN Series


     Bonfiglioli việt nam  BN132MA, 7.5kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN132S, 5.5kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN100LB, 3kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN100LA, 2.2kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN80B, 0.75kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN80A, 0.37kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN71B, 0.37kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BN71A, 0.25kW, 230/400V-50Hz


Động cơ điện 3 pha tiêu chuẩn IE2 BS Series


     Bonfiglioli việt nam  BS 71B, 0.37 kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BS 71A, 0.25 kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BS 63B, 0.18 kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BS 63A, 0.12 kW, 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli việt nam  BS 56B, 0.09 kW, 230/400V-50Hz


Động cơ điện 1 chiều Bonfiglioli BC Series: Động cơ điện 1 chiều


     Bonfiglioli vietnam BC 310, 300W ~ 1400W
     Bonfiglioli vietnam BC 270, 150W ~ 750W
     Bonfiglioli vietnam BC 240, 200W ~400W
     Bonfiglioli vietnam BC 240, 200W ~400W
     Bonfiglioli vietnam BC 220, 45W ~ 280W
     Bonfiglioli vietnam BC 140, 220W ~ 450W
     Bonfiglioli vietnam BC 120, 110W ~ 240W
     Bonfiglioli vietnam BC 110, 50W ~ 90W


Động cơ giảm tốc Bonfiglioli C SERIES Động cơ giảm tốc trục thẳng


     Bonfiglioli vietnam C100, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C70, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C70, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C51, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C35, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C21, 4 poles 230/400V-50Hz
     Bonfiglioli vietnam C05, 4 poles 230/400V-50Hz


Động cơ giảm tốc Bonfiglioli F SERIES Động cơ giảm tốc trục song song:


     Bonfiglioli viet nam F90, 4 poles, 230/400V-50HZ
     Bonfiglioli viet nam F70, 4 poles, 230/400V-50HZ
     Bonfiglioli viet nam F51, 4 poles, 230/400V-50HZ
     Bonfiglioli viet nam F31, 4 poles, 230/400V-50HZ
     Bonfiglioli viet nam F20, 4 poles, 230/400V-50HZ

Động cơ giảm tốc Bonfiglioli A SERIES - Động cơ giảm tốc bánh răng côn:


   Bonfiglioli viet nam A 90, 4 poles, 230/400V-50HZ
   Bonfiglioli viet nam A 70, 4 poles, 230/400V-50HZ
   Bonfiglioli viet nam A 50, 4 poles, 230/400V-50HZ
   Bonfiglioli viet nam A 35, 4 poles, 230/400V-50HZ
   Bonfiglioli viet nam A 20, 4 poles, 230/400V-50HZ
   Bonfiglioli viet nam A 05, 4 poles, 230/400V-50HZ


Động cơ giảm tốc Bonfiglioli BTD SERIES Động cơ servo xoay chiều không chổi than:


  Bonfiglioli viet nam  BTD4 0860
  Bonfiglioli viet nam  BTD3 0325
  Bonfiglioli viet nam  BTD3 0095
  Bonfiglioli viet nam  BTD2 0074


Động cơ điện xoay chiều Bonfiglioli tiêu chuẩn IE1 – BN Series

BN 112M 2/4 B5

BN 90L 2/4 B14

BN 100LB 2/4 B5

BN 100LA 2/4 B5

BN 90LA 4 B5 FD

BN 90LA 4 B5

BN 90L 2 B5

BN 100L 2 B5

BN 100LB 2 B5

BN 112M 4 B5

BN 132S 4 B5

BN 132MA 4 B5

BN 160MR 4 IP56 B5

 

 

Động cơ điện xoay chiều Bonfiglioli tiêu chuẩn IE2; IE3 – BE Series; BX Series

BE90S 4 B5

BX 90S 4 B5 FA

BE 90LA 4 B5

BE 100LB 4 B5

BE 112M 4 B5

BE 132S 4 B5

BE 132MA 4 B5

 

Động cơ giảm tốc đồng trục hay còn gọi là động cơ trục thẳng có rất nhiều ứng dụng khác nhau.

 

Động cơ giảm tốc đồng trục hay còn gọi là động cơ trục thẳng có rất nhiều ứng dụng khác nhau.

Động cơ giảm tốc đồng trục hiệu Bonfiglioli – C Series

 

Động cơ giảm tốc

0.09kW

C 22 3 P 112.0 P63 B3 BN 63A 6 FD

tỷ số truyền

112

Động cơ giảm tốc

0.12kW

C 51 4 UFA 808 P63 BN 63A 4

tỷ số truyền

808

Động cơ giảm tốc

0.12kW

C 12 2 F 66.2 S05 V1 M 05A 4

tỷ số truyền

66.2

Động cơ giảm tốc

0.12kW

C 052 F 18.9 S05 V1 M 05A 4 

tỷ số truyền

18.9

Động cơ giảm tốc

0.25 kW

C 51 4 UFA 808 P63 BN 63A 4

tỷ số truyền

549.7

Động cơ giảm tốc

0.25 kW

C 12 2 F 66.2 S05 V1 M 05A 4

tỷ số truyền

43.3

Động cơ giảm tốc

0.25 kW

C 052 F 18.9 S05 V1 M 05A 4

tỷ số truyền

10.1

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 61 4 P 571.2 P71 B3 BN 71B 4

tỷ số truyền

571.2

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 61 4 UFA 421.5 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

421.5

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 51 3 P 197.9 P80 B3 BN 80A 6

tỷ số truyền

197.9

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 22 2 F 43.3 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

43.3

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 12 2 F 20.6 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

20.6

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 12 2 F 17.2 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

17.2

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 11 2 F 15.5 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

15.5

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 12 2 F 15.4 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

15.4

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 12 2 F 13.4 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

13.4

Động cơ giảm tốc

0.37 kW

C 12 2 F 10.1 S1 V1 M 1SD 4

tỷ số truyền

10.1

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 36 3 F 70.8 S1 V1  M 1LA 4

tỷ số truyền

70.8

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 32 2 F 45.3 S1 V1 M 1LA 4

tỷ số truyền

45.3

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 22 2 F 43.3 S1 V1 M 1LA 4

tỷ số truyền

43.3

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 32 2 UFA 40.7 S2 M 2SA 6

tỷ số truyền

40.7

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 12 2 F 13.4 S1 V1 M 1LA 4

tỷ số truyền

13.4

Động cơ giảm tốc

0.55 kW

C 12 2 F 10.1 S1 V1 M 1LA 2

tỷ số truyền

10.1

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 80 4 F 455.4 S2 V1 M 2SA 4

tỷ số truyền

455.4

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 80 4 P 455.4 S2 B3 M 2SA 4

tỷ số truyền

455.4

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 61 4 P 238.3 S2 V1 M 2SA 4

tỷ số truyền

238.3

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 70 3 P 194.1 P80 B3 BN 80C 6

tỷ số truyền

194.1

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 32 2 F 45.3 S2 V1 M 2SA 4

tỷ số truyền

45.3

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 32 2 P 40.7 S2 B3 M 2SA 4

tỷ số truyền

40.7

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 22 2 F 15.8 S2 V1 M 2SA 4

tỷ số truyền

15.8

Động cơ giảm tốc

0.75 kW

C 32 2 F 15.6 S2 V1 M 2SA 4

tỷ số truyền

15.6

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 41 3 UFA 64.3 S2 M 2SB 4

tỷ số truyền

64.3

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 41 2 UFA 44.8 S2 V1 M 2SB 4

tỷ số truyền

44.8

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 36 3 UFA 43.5 P80 V1 BN 80C 4

tỷ số truyền

43.5

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 36 3 P 38.1 S2 B3 M 2SB 4

tỷ số truyền

38.1

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 32 2 F 26.9 S2 V1 M 2SB 4

tỷ số truyền

26.9

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 22 2 F 15.8 S2 M 2SB 4

tỷ số truyền

15.8

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 22 2 F 11.1 S2 B5 M 2SB 4

tỷ số truyền

11.1

Động cơ giảm tốc

1.1 kW

C 22 2 F 9.6 S2 V1 M 2SB 4

tỷ số truyền

9.6

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 61  3  F 140.5  S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

140.5

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 70 3 F 137.4 S3 M 3SA 4

tỷ số truyền

137.4

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 61 3 UFA 103.6 S3 M 3SA 4

tỷ số truyền

103.6

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 51 3 UFA 93.0 M 3SA 4

tỷ số truyền

93.0

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 51 3 P 64.6 P90 B3 BN 90LA 4 FD

tỷ số truyền

64.6

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 51 2 UFA 47.8 P90 V1 BN90LA 4

tỷ số truyền

47.8

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 41 3 UFA 47.0 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

47.0

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 41 3 UFA 40.3 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

40.3

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 36 3 P 38.1 S3 B3 M 3SA 4

tỷ số truyền

38.1

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 32 2 F 29.8 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

29.8

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 36 3 UFA 28.7 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

28.7

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 32 2 F 20.1 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

20.1

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 22 2 F 15.8 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

15.8

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 32 2 F 15.6 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

15.6

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 22 2 F 12.4 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

12.4

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 22 2 F 11.1 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

11.1

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 22 2 P 9.6 S3 B3 M 3SA 4

tỷ số truyền

9.6

Động cơ giảm tốc

1.5 kW

C 22 2 F 4.8 S3 V1 M 3SA 4

tỷ số truyền

4.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 70 3 F 103.8 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

103.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 61 3 UFA 91.0 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

91.0

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 61 3 UFA 67.7 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

67.7

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 51 2 UFA 43.1 S3 V1 M 3LA 6

tỷ số truyền

43.1

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 51 2 UFA 43.1 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

43.1

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 51 2 UFA 40.4 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

40.4

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 41 3 UFA 40.3 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

40.3

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 51 2 UFA 29.8 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

29.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 41 2 UFA 28.3 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

28.3

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 36 3 P 22.1 S3 B3 M 3LA 4

tỷ số truyền

22.1

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 41 2 UFA 19.8 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

19.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 36 2 UFA 19.0 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

19.0

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 41 2 UFA 15.8 S3 M 3LA 4

tỷ số truyền

15.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 32 2 F 15.6 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

15.6

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 36 2 UFA 14.8 S3 V1 M 3LA 4

tỷ số truyền

14.8

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 32 2 F 14.1 S3 M 3LA4

tỷ số truyền

14.1

Động cơ giảm tốc

2.2 kW

C 32 2 F 8.5 S3 M 3LA 4

tỷ số truyền

8.5

Động cơ giảm tốc

3 kW

C 80 3 F 97.4 S3 V1 M 3LB 4

tỷ số truyền

97.4

Động cơ giảm tốc

3 kW

C 70 3 F 88.2 S3 M 3LB 4

tỷ số truyền

88.2

Động cơ giảm tốc

3 kW

C 41 2 UFA 15.8 P100 V1 BN 100LB 4

tỷ số truyền

15.8

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 80 3 F 89.3 S3 V1 M 3LC 4

tỷ số truyền

89.3

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 61 3 F 58.6 S3 V1 M 3LC 4

tỷ số truyền

58.6

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 70 3 F 56.5 S3 V1 M 3LC 4

tỷ số truyền

56.5

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 61 3 UFA 53.5 S3 V1 M 3LC 4

tỷ số truyền

53.5

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 61 2 UFA 38 S3 M 3LC 4

tỷ số truyền

38.0

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 61 2 UFA 27.4 S3 V1 M 3LC 4

tỷ số truyền

27.4

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 51 2 F 15.0 P112 V1 BN 112M 4

tỷ số truyền

15.0

Động cơ giảm tốc

4 kW

C 36 2 UFA 6.8 S3 V1 M 3LC 4      

 tỷ số truyền

6.8

Động cơ giảm tốc

5.5 kW

C 80 3 F 97.4 S4 V1 M 4SA 4

tỷ số truyền

97.4

Động cơ giảm tốc

5.5 kW

C 90 3 F 90.2 S4 M 4SA 4

tỷ số truyền

90.2

Động cơ giảm tốc

5.5 kW

C 90 3 F 88.2 S4 M 4SA 4

tỷ số truyền

88.2

Động cơ giảm tốc

5.5 kW

C 70 3 F  52.2 P132 BN 132S 4

tỷ số truyền

52.2

Động cơ giảm tốc

5.5 kW

C 61 2 UFA 22.4 S4 M 4SA 4

tỷ số truyền

22.4

Động cơ giảm tốc

7.5 kW

C 61 2 F 22.4 S4 V1 M 4LA 4

tỷ số truyền

22.4

Động cơ giảm tốc

7.5 kW

C 90 3 F 96.2 P132 V1 BN 132MA 4

tỷ số truyền

96.2

Động cơ giảm tốc

7.5 kW

C 90 3 F 88.2 S4 V1 M 4LA 4  

tỷ số truyền

88.2

Động cơ giảm tốc

9.2 kW

C 90 3 F 96.2 S4 M 4LB 4

tỷ số truyền

96.2

Động cơ giảm tốc

9.2 kW

C 90 3 F 96.2 P132 V1 BN 132MB 4

tỷ số truyền

96.2

Động cơ giảm tốc

11 kW

C 100 3 F 92. 7 S4 M 4LC 4

tỷ số truyền

92.7

Động cơ giảm tốc

15 kW

C 100 3 F 92.7 S5 M 5SB 4

tỷ số truyền

92.7

Động cơ giảm tốc

22 kW

C 80 2 F 14.9 P180 V1 BN 180L 4

tỷ số truyền

14.9

Hộp giảm tốc

 

C 51 3 P 64.6 P90 B3

tỷ số truyền

64.6

Hộp giảm tốc

 

C 22 3 P 122.2 P63 B3

tỷ số truyền

122.2

Hộp giảm tốc

 

C 12 2 F 15.4

tỷ số truyền

15.4

Hộp giảm tốc

 

C 12 2 F 18.4

tỷ số truyền

18.4

Hộp giảm tốc

 

C 12 2 F 20.6

tỷ số truyền

20.6

Hộp giảm tốc

 

C 12 2 F 23.2

tỷ số truyền

23.2

Hộp giảm tốc

 

C 12 2 F 47.6

tỷ số truyền

47.6

Hộp giảm tốc

 

C 22 2 F 15.8

tỷ số truyền

15.8

Hộp giảm tốc

 

C 22 2 F 20.0

tỷ số truyền

20.0

Hộp giảm tốc

 

C 22 2 F 24.3

tỷ số truyền

24.3

Hộp giảm tốc

 

C 22 2 F 48.6

tỷ số truyền

48.6

Hộp giảm tốc

 

C 22 3 F 88.5

tỷ số truyền

88.5

Hộp giảm tốc

 

C 32 2 F 15.6

tỷ số truyền

15.6

Hộp giảm tốc

 

C 32 2 F 20.1

tỷ số truyền

20.1

Hộp giảm tốc

 

C 32 2 F 25.1

tỷ số truyền

25.1

Hộp giảm tốc

 

C 32 2 F 45.3

tỷ số truyền

45.3

Hộp giảm tốc

 

C 32 3 F 136

tỷ số truyền

136.0

Hộp giảm tốc

 

C 36 2 UFA 14.8

tỷ số truyền

14.8

Hộp giảm tốc

 

C 36 2 UFA 19.0

tỷ số truyền

19.0

Hộp giảm tốc

 

C 36 3 UFA 91.9

tỷ số truyền

91.9

Hộp giảm tốc

 

C 36 3 UFA 139.8

tỷ số truyền

139.8

Hộp giảm tốc

 

C 41 2 UFA 15.8

tỷ số truyền

15.8

Hộp giảm tốc

 

C 41 2 UFA 19.8

tỷ số truyền

19.8

Hộp giảm tốc

 

C 41 2 UFA 25.0

tỷ số truyền

25.0

Hộp giảm tốc

 

C 41 3 UFA 47.0

tỷ số truyền

47.0

Hộp giảm tốc

 

C 41 3 UFA 93.3

tỷ số truyền

93.3

Hộp giảm tốc

 

C 41 3 UFA 132.9

tỷ số truyền

132.9

Hộp giảm tốc

 

C 51 2 UFA 15.0

tỷ số truyền

15.0

Hộp giảm tốc

 

C 51 2 UFA 21.0

tỷ số truyền

21.0

Hộp giảm tốc

 

C 51 2 UFA 23.4

tỷ số truyền

23.4

Hộp giảm tốc

 

C 51 3 UFA 46.7

tỷ số truyền

46.7

Hộp giảm tốc

 

C 51 3 UFA 93.0

tỷ số truyền

93.0

Hộp giảm tốc

 

C 51 3 UFA 147.4

tỷ số truyền

147.4

Hộp giảm tốc

 

C 61 2 UFA 19.6

tỷ số truyền

19.6

Hộp giảm tốc

 

C 61 2 UFA 24.8

tỷ số truyền

24.8

Hộp giảm tốc

 

C 61 3 UFA 47.6

tỷ số truyền

47.6

Hộp giảm tốc

 

C 61 3 UFA 91.0

tỷ số truyền

91.0

Hộp giảm tốc

 

C 61 3 UFA 140.5

tỷ số truyền

140.5

Hộp giảm tốc

 

C 70 3 F 44.7

tỷ số truyền

44.7

Hộp giảm tốc

 

C 70 3 F 52.2

tỷ số truyền

52.2

Hộp giảm tốc

 

C 70 3 F 88.2 

tỷ số truyền

88.2

Hộp giảm tốc

 

C 70 3 F 137.4

tỷ số truyền

137.4

Hộp giảm tốc

 

C 80 3 F 89.3 

tỷ số truyền

89.3

Hộp giảm tốc

 

C 80 3 F 97.4

tỷ số truyền

97.4

Hộp giảm tốc

 

C 80 3 F 136.7

tỷ số truyền

136.7

Hộp giảm tốc

 

C 80 3 F 149.1

tỷ số truyền

149.1

Hộp giảm tốc

 

C 90 3 F 88.2

tỷ số truyền

88.2

 

&n

Đối tác khách hàng
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT LONG MINH

 19/5 Đường số 4, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, TP.HCM

 0282 2537 656 - 0906 60 84 60

 info@longminhtech.com

 www.longminhtech.com

Follow us
Facebook Google Twitter Skype Zalo
46137 Online : 6

Designed by Vietwave